Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cứu hộ" (1)

cứu hộ
Tiếng Anh Động từrescue
Từ vựng của tôi
Đội cứu hộ đến ngay lập tức.
The rescue team arrived immediately.

swap_horiz Từ liên quan "cứu hộ" (5)

xe cứu hỏa
phát
Tiếng Anh Danh từfire engine
Từ vựng của tôi
gọi xe cứu hỏa
call a fire engine
công tác cứu hộ
Tiếng Anh Cụm từrescue operation
Từ vựng của tôi
3 người ở lại để hỗ trợ công tác cứu hộ.
Three people remained to assist with the rescue operation.
tìm kiếm cứu hộ
Tiếng Anh Cụm từSearch and rescue
Từ vựng của tôi
Triton tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ và hỗ trợ trinh sát cơ P-8A Poseidon.
Triton participates in search and rescue operations and supports P-8A Poseidon reconnaissance aircraft.
cứu hỏa
Tiếng Anh Danh từfirefighting, fire department
Từ vựng của tôi
Sở cứu hỏa và cứu nạn bang Sabah đã điều 37 lính cứu hỏa.
The Sabah Fire and Rescue Department dispatched 37 firefighters.
lực lượng cứu hộ
Tiếng Anh Cụm từRescue forces
Từ vựng của tôi
Lực lượng cứu hộ đã nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn để giúp đỡ.
Rescue forces quickly arrived at the accident scene to help.

format_quote Cụm từ "cứu hộ" (17)

gọi xe cứu hỏa
call a fire engine
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
The rescue force arrived.
Đội cứu hộ đến ngay lập tức.
The rescue team arrived immediately.
Lính cứu hỏa đã cố gắng dập tắt ngọn lửa suốt đêm.
Firefighters tried to extinguish the fire all night.
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng đến hiện trường để dập lửa.
Firefighters quickly arrived at the scene to put out the fire.
3 người ở lại để hỗ trợ công tác cứu hộ.
Three people remained to assist with the rescue operation.
Trực thăng cứu hộ đã bay đến hiện trường vụ cháy rừng.
A rescue helicopter flew to the scene of the forest fire.
Triton tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ và hỗ trợ trinh sát cơ P-8A Poseidon.
Triton participates in search and rescue operations and supports P-8A Poseidon reconnaissance aircraft.
Sở cứu hỏa và cứu nạn bang Sabah đã điều 37 lính cứu hỏa.
The Sabah Fire and Rescue Department dispatched 37 firefighters.
Lực lượng cứu hộ đã nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn để giúp đỡ.
Rescue forces quickly arrived at the accident scene to help.
Anh Đức cùng đồng đội mang theo dụng cụ cứu hộ.
Mr. Duc and his teammates brought rescue equipment.
Đội cứu hộ đưa máy bay về khu vực kỹ thuật.
The rescue team moved the plane to the technical area.
Lực lượng cứu hộ đeo mặt nạ phòng độc khi vào khu vực nhiễm độc.
Rescue forces wore gas masks when entering the contaminated area.
Khu cứu hộ động vật bán hoang dã là một hạng mục mới của dự án.
The semi-wild animal rescue area is a new item of the project.
Theo Markus Schiller, chuyên gia vũ khí từ Viện Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế Stockholm.
According to Markus Schiller, a weapons expert from the Stockholm International Peace Research Institute.
Gần 500 lính cứu hỏa đang nỗ lực.
Nearly 500 firefighters are making efforts.
Lính cứu hỏa sử dụng bình thở để vào khu vực khói độc.
Firefighters used breathing apparatus to enter the toxic smoke area.